Bảng giá đất Quận 7 năm 2020-2024

Bảng giá đất Quận 7 mà chúng tôi đưa ra hôm nay được trích trong Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020 – 2024 vừa được UBND Thành Phố công bố (QĐ số 02/2020/QĐ-UBND) vào ngày 16/01/2020 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26/01/2020.

Dựa vào Bảng giá đất Quận 7 bên dưới thì có thể nhận ra khu vực trọn đường Nhánh thuộc KDC Phú Mỹ (phường Phú Mỹ) có mức giá thấp nhất là 2.600.000 VNĐ/m2 và khu vực đường Tân Phú (C.2109) đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến cầu Cả Cấm 1 có mức giá cao nhất là 24.200.000 VNĐ/m2.

Lưu ý: Đây chỉ là bảng giá đất mà Nhà nước ban hành, chứ không phải là bảng giá đất của thị trường bất động sản, nếu bạn muốn định giá nhà đất chính xác thì có thể tham khảo bài viết sau:

✅ Cách thẩm định giá nhà đất an toàn và chính xác nhất

hoặc tìm hiểu về các dự án Quận 7 mà chúng tôi đang phân phối để biết mức giá bất động sản thực tế của khu vực Quận 7 TẠI ĐÂY.

Ngoài ra, Bảng giá đất Quận 7 này chỉ đề cập đến loại đất ở (hay còn gọi là đất thổ cư) để biết cách tính giá các loại đất khác các bạn có thể tham khảo bài viết sau:

✅ Bảng giá đất trên địa bàn TP HCM giai đoạn 2020 – 2024

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở QUẬN 7 (Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ
TỪ ĐẾN
1 BẾ VĂN CẨM TRỌN ĐƯỜNG 8,400
2 BẾN NGHÉ TRỌN ĐƯỜNG 4,700
3 BÙI VĂN BA TRỌN ĐƯỜNG 7,400
4 CÁC ĐƯỜNG TRONG CƯ XÁ NGÂN HÀNG 8,800
5 CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ TÂN QUY ĐÔNG 8,800
6 CHUYÊN DÙNG 9 TRỌN ĐƯỜNG 3,000
7 ĐÀO TRÍ NGUYỄN VĂN QUỲ GÒ Ô MÔI 3,600
7 ĐÀO TRÍ GÒ Ô MÔI HOÀNG QUỐC VIỆT 3,600
7 ĐÀO TRÍ HOÀNG QUỐC VIỆT TRƯỜNG HÀNG GIANG 3,600
8 VÕ THỊ NHỜ HUỲNH TÁN PHÁT ĐƯỜNG SỐ 5 KHU DÂN CƯ NAM LONG 5,500
9 ĐƯỜNG SỐ 10 6,400
10 ĐƯỜNG 17 ĐƯỜNG SỐ 6 ĐƯỜNG SỐ 10 8,800
10 ĐƯỜNG 17 ĐƯỜNG SỐ 10 MAI VĂN VĨNH 8,800
11 ĐƯỜNG 17 (PHƯỜNG TÂN THUẬN TÂY) TÂN MỸ LÂM VĂN BỀN 8,200
12 ĐƯỜNG 15B (PHƯỜNG PHÚ MỸ) PHẠM HỮU LẦU SÔNG PHÚ XUÂN 6,400
12 ĐƯỜNG 15B (PHƯỜNG PHÚ MỸ) PHẠM HỮU LẦU HOÀNG QUỐC VIỆT 7,600
13 ĐƯỜNG 60, 62 LÂM VĂN BỀN (PHƯỜNG TÂN KIỂNG) LÂM VĂN BỀN CUỐI TRƯỜNG NGUYỄN HỮU THỌ 6,000
14 ĐƯỜNG 67 7,800
15 ĐƯỜNG CẦU TÂN THUẬN 2 CẦU TÂN THUẬN 2 NGUYỄN VĂN LINH 8,300
16 NGUYỄN THỊ XIẾU TRẦN XUÂN SOẠN CHÂN CẦU TÂN THUẬN 2 7,500
17 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở TÂN AN HUY 7,400
18 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN QUY ĐÔNG
18 ĐƯỜNG >= 16M 8,800
18 ĐƯỜNG 7,400
19 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VEN SÔNG
19 ĐƯỜNG SONG HÀNH VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH 11,100
19 ĐƯỜNG LỘ GIỚI >= 16M 7,900
19 ĐƯỜNG LỘ GIỚI 5,200
20 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở TÂN PHONG
20 ĐƯỜNG SONG HÀNH VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU THỌ 11,000
20 ĐƯỜNG NỐI LÊ VĂN LƯƠNG VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU THỌ 8,800
20 ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 7,400
21 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VẠN PHÁT HƯNG
21 ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT NỐI DÀI (PHƯỜNG PHÚ MỸ) 7,500
21 ĐƯỜNG >= 16M 6,100
21 ĐƯỜNG 5,100
22 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CÔNG TY XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH NHÀ CHỢ LỚN (PHƯỜNG PHÚ MỸ)
22 ĐƯỜNG LỘ GIỚI >= 16M 4,300
22 ĐƯỜNG LỘ GIỚI 3,400
23 ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TÂN THUẬN (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) 7,300
24 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ BỘ CÔNG AN (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) 3,600
25 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CƯ XÁ NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG 3,600
26 ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CẢNG BẾN NGHÉ 8,000
27 ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CÔNG TY MÍA ĐƯỜNG 8,000
28 ĐƯỜNG NỐI LÊ VĂN LƯƠNG VỚI NGUYỄN HỮU THỌ NGUYỄN HỮU THỌ LÊ VĂN LƯƠNG 13,200
29 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU DÂN CƯ CÔNG TY VẠN PHÁT HƯNG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) TRỌN ĐƯỜNG 6,600
30 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CÔNG TY VẠN PHÁT HƯNG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) TRỌN ĐƯỜNG 5,200
31 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU DÂN CƯ CÔNG TY TTNT (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) 6,600
32 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CÔNG TY TTNT (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) 5,200
33 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU QUY HOẠCH TÂN HƯNG (KIỀU ĐÀM NI TỰ) 10,200
34 ĐƯỜNG NHÁNH NỘI BỘ KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ TÂN HƯNG (KIỀU ĐÀM NI TỰ) 5,300
35 ĐƯỜNG TRỰC CHÍNH >= 14 M KHU DÂN CƯ CÔNG TY NAM LONG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) 6,100
36 ĐƯỜNG NỘI BỘ 3,800
37 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRONG KHU DÂN CƯ TÂN MỸ 11,000
38 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN MỸ 8,800
39 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU ĐỊNH CƯ SỐ 1 11,000
40 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU ĐỊNH CƯ SỐ 1 7,400
41 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU ĐỊNH CƯ SỐ 1 >= 16M 8,800
42 ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ BỘ CÔNG AN NGUYỄN VĂN QUỲ KHU DÂN CƯ BỘ CÔNG AN 6,600
43 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN HƯNG (4,6 HA)
43 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRỌN ĐƯỜNG 8,200
43 ĐƯỜNG NHÁNH TRỌN ĐƯỜNG 7,300
44 PHÚ THUẬN (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) ĐÀO TRÍ HUỲNH TẤN PHÁT 7,400
44 PHÚ THUẬN (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) HUỲNH TẤN PHÁT TÂN PHÚ 8,800
45 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN THÀNH LẬP (PHƯỜNG PHÚ MỸ)
45 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRỌN ĐƯỜNG 6,100
45 ĐƯỜNG NHÁNH TRỌN ĐƯỜNG 5,200
46 ĐƯỜNG VÀO CHỢ GÒ Ô MÔI TRỌN ĐƯỜNG 7,400
47 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ LÊ HOÀI ANH (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) TRỌN ĐƯỜNG 6,600
48 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TẤN TRƯỜNG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)
48 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH >= 14 M TRỌN ĐƯỜNG 7,400
48 ĐƯỜNG NHÁNH TRỌN ĐƯỜNG 6,600
49 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ ĐÀO CHIẾN THẮNG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)
49 ĐƯỜNG NHÁNH TRỌN ĐƯỜNG 5,900
50 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ PHÚ MỸ (PHƯỜNG PHÚ MỸ)
50 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH 3,500
50 ĐƯỜNG NHÁNH TRỌN ĐƯỜNG 2,600
51 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ NAM LONG (PHƯỜNG TÂN THUẬN ĐÔNG)
51 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRỌN ĐƯỜNG 11,000
51 ĐƯỜNG NHÁNH TRỌN ĐƯỜNG 8,800
52 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÕ VĂN THƠM (PHƯỜNG TÂN PHÚ) TRỌN ĐƯỜNG 8,400
53 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CỦA TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SÔNG MIỀN NAM TRỌN ĐƯỜNG 8,400
54 ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÔNG TY SAVIMEX (PHÚ THUẬN)
54 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH >= 14 M 7,400
54 ĐƯỜNG NHÁNH 6,600
55 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ HIM LAM (PHƯỜNG TÂN HƯNG)
55 ĐƯỜNG CÓ LỘ GIỚI >=16M 6,200
55 ĐƯỜNG CÓ LỘ GIỚI 5,500
56 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CỦA CÔNG TY TNHH PHƯƠNG NAM (PHƯỜNG TÂN PHÚ)
56 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRỌN ĐƯỜNG 4,400
56 ĐƯỜNG NHÁNH TRỌN ĐƯỜNG 3,700
57 GÒ Ô MÔI TRỌN ĐƯỜNG 5,600
58 HOÀNG QUỐC VIỆT TRỌN ĐƯỜNG 7,600
59 HUỲNH TẤN PHÁT CẦU TÂN THUẬN NGUYỄN THỊ THẬP 11,100
59 HUỲNH TẤN PHÁT NGUYỄN THỊ THẬP CẦU PHÚ XUÂN 10,200
60 LÂM VĂN BỀN TRỌN ĐƯỜNG 8,800
61 LÊ VĂN LƯƠNG TRẦN XUÂN SOẠN CẦU RẠCH BÀNG 11,900
61 LÊ VĂN LƯƠNG CẦU RẠCH BÀNG CẦU RẠCH ĐĨA 10,100
62 LƯU TRỌNG LƯ HUỲNH TẤN PHÁT KHO 18 7,800
63 LÝ PHỤC MAN TRỌN ĐƯỜNG 9,900
64 MAI VĂN VĨNH TRỌN ĐƯỜNG 10,700
65 NGUYỄN HỮU THỌ CẦU KÊNH TẺ BỜ SÔNG RẠCH ĐĨA 12,600
66 NGUYỄN THỊ THẬP HUỲNH TẤN PHÁT CẦU HIM LAM 16,300
67 NGUYỄN VĂN LINH HUỲNH TẤN PHÁT RẠCH THẦY TIÊU 15,400
67 NGUYỄN VĂN LINH RẠCH THẦY TIÊU LÊ VĂN LƯƠNG 23,500
67 NGUYỄN VĂN LINH LÊ VĂN LƯƠNG RẠCH ÔNG LỚN 13,000
68 NGUYỄN VĂN QUỲ TRỌN ĐƯỜNG 9,700
69 PHẠM HỮU LẦU TRỌN ĐƯỜNG 4,800
70 PHAN HUY THỰC TRỌN ĐƯỜNG 8,800
71 TÂN MỸ TRỌN ĐƯỜNG 8,000
72 TÂN THUẬN TÂY TRỌN ĐƯỜNG 8,800
73 TRẦN TRỌNG CUNG TRỌN ĐƯỜNG 10,200
74 TRẦN VĂN KHÁNH TRỌN ĐƯỜNG 6,400
75 TRẦN XUÂN SOẠN TRỌN ĐƯỜNG 12,300
75 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU ĐÔ THỊ NAM THÀNH PHỐ
76 BERTRAND RUSSELL (CR.2102 + C22102) TRỌN ĐƯỜNG 18,900
77 BÙI BẰNG ĐOÀN (BẮC PARK WAY) TRỌN ĐƯỜNG 17,200
78 CAO TRIỀU PHÁT (R.2102) TRỌN ĐƯỜNG 19,200
79 ĐẶNG ĐẠI ĐỘ (R.2105) TRỌN ĐƯỜNG 18,700
80 ĐẶNG ĐỨC THUẬT (H.2103) TRỌN ĐƯỜNG 15,300
81 ĐÔ ĐỐC TUYẾT (CN.2106) TRỌN ĐƯỜNG 15,000
82 ĐƯỜNG 10 TRỌN ĐƯỜNG 14,200
83 ĐƯỜNG 15 TRỌN ĐƯỜNG 11,000
84 ĐƯỜNG 16 TRỌN ĐƯỜNG 14,200
85 ĐƯỜNG 17 TRỌN ĐƯỜNG 14,200
86 ĐƯỜNG 18 TRỌN ĐƯỜNG 11,800
87 ĐƯỜNG 19 TRỌN ĐƯỜNG 13,300
88 ĐƯỜNG 2 TRỌN ĐƯỜNG 14,300
89 ĐƯỜNG 20 TRỌN ĐƯỜNG 15,300
90 ĐƯỜNG 21 TRỌN ĐƯỜNG 11,600
91 ĐƯỜNG 22 TRỌN ĐƯỜNG 14,100
92 ĐƯỜNG 23 TRỌN ĐƯỜNG 15,800
93 ĐƯỜNG 6 TRỌN ĐƯỜNG 16,600
94 ĐƯỜNG B HOÀNG VĂN THÁI TRẦN VĂN TRÀ 12,900
94 ĐƯỜNG B ĐƯỜNG 15 ĐƯỜNG 16 10,200
95 ĐƯỜNG C HOÀNG VĂN THÁI RẠCH CẢ CẤM 16,100
95 ĐƯỜNG C RẠCH CẢ CẤM ĐƯỜNG 23 12,500
96 ĐƯỜNG D HOÀNG VĂN THÁI TRẦN VĂN TRÀ 12,500
96 ĐƯỜNG D ĐƯỜNG 15 ĐƯỜNG 16 10,400
97 ĐƯỜNG G TRỌN ĐƯỜNG 15,800
98 ĐƯỜNG N TRẦN VĂN TRÀ TÔN DẬT TIÊN 13,300
98 ĐƯỜNG N NGUYỄN VĂN LINH NGUYỄN ĐỔNG CHI 17,600
99 ĐƯỜNG O TRỌN ĐƯỜNG 13,900
100 ĐƯỜNG P NGUYỄN VĂN LINH HÀ HUY TẬP 15,700
100 ĐƯỜNG P ĐƯỜNG 10 TRẦN VĂN TRÀ 17,000
101 ĐƯỜNG U TRỌN ĐƯỜNG 16,900
102 HÀ HUY TẬP (H.2102) TRỌN ĐƯỜNG 11,700
103 HOÀNG VĂN THÁI (CR.2101 +C.2101) TRỌN ĐƯỜNG 16,300
104 HƯNG LONG TRỌN ĐƯỜNG 14,300
105 LÊ VĂN THÊM (R.2103) TRỌN ĐƯỜNG 16,300
106 LUTHER KING (CR.2106) TRỌN ĐƯỜNG 19,800
107 LÝ LONG TƯỜNG (H.2105) TRỌN ĐƯỜNG 18,200
108 MORISON (CR.2103+C.2103) TRỌN ĐƯỜNG 18,600
109 NGUYỄN BÍNH (H.2109) TRỌN ĐƯỜNG 18,600
110 NGUYỄN CAO (R.2106) TRỌN ĐƯỜNG 19,400
111 NGUYỄN ĐỨC CẢNH (NAM PARK WAY) TRỌN ĐƯỜNG 18,800
112 NGUYỄN ĐỔNG CHI RẠCH KÍCH PHAN VĂN NGHỊ 18,400
112 NGUYỄN ĐỔNG CHI PHAN VĂN NGHỊ ĐƯỜNG N (BẮC) 19,000
112 NGUYỄN ĐỔNG CHI ĐƯỜNG N (BẮC) NGUYỄN LƯƠNG BẰNG 17,700
113 NGUYỄN KHẮC VIỆN (C.2105) TRỌN ĐƯỜNG 19,200
114 NGUYỄN LƯƠNG BẰNG (BROAD WAY) TRỌN ĐƯỜNG 20,700
115 NGUYỄN PHAN CHÁNH (H.2106) TRỌN ĐƯỜNG 20,100
116 PHẠM THÁI BƯỜNG (H.2101) TRỌN ĐƯỜNG 21,900
117 PHẠM THIỀU (CR.2104 + C.2104) TRỌN ĐƯỜNG 13,800
118 PHẠM VĂN NGHỊ (H.2108) TRỌN ĐƯỜNG 17,100
119 PHAN KHIÊM ÍCH (R.2101) TRỌN ĐƯỜNG 19,800
120 PHAN VĂN CHƯƠNG (R.2107) TRỌN ĐƯỜNG 19,800
121 PHỐ TIỂU BẮC TRỌN ĐƯỜNG 20,200
122 PHỐ TIỂU ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG 15,800
123 PHỐ TIỂU NAM TRỌN ĐƯỜNG 15,800
124 RAYMONDIENNE (C.2104) TRỌN ĐƯỜNG 22,000
125 TÂN PHÚ (C.2109) NGUYỄN VĂN LINH CẦU CẢ CẤM 1 24,200
125 TÂN PHÚ (C.2109) CẦU CẢ CẤM 1 ĐƯỜNG 23 21,400
126 TÂN TRÀO (MARKET STREET) TRỌN ĐƯỜNG 17,800
127 TÔN DẬT TIÊN (CR.2105) NGUYỄN VĂN LINH TRẦN VĂN TRÀ 22,000
128 TRẦN VĂN TRÀ (C.2401+C.2404 ROI RIVER DRIVE) TÂN PHÚ PHAN VĂN CHƯƠNG 17,800
128 TRẦN VĂN TRÀ (C.2401+C.2404 ROI RIVER DRIVE) ĐÔ ĐỐC TUYẾT TÔN DẬT TIÊN 16,900
129 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHÚ MỸ HƯNG TRỌN ĐƯỜNG 10,200
130 LÊ THỊ CHỢ HUỲNH TẤN PHÁT ĐÀO TRÍ 8,100
131 NGÔ THỊ NHẠN TÂN MỸ NGÔ THỊ XIẾU 6,800
132 ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ PHÍA BẮC RẠCH BÀ BƯỚM (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)
132 ĐƯỜNG >= 16 M 7,400
132 ĐƯỜNG 6,600
133 KHU DÂN CƯ DVCI QUẬN 4 (PHƯỜNG PHÚ MỸ)
133 ĐƯỜNG >= 16 M 4,300
133 ĐƯỜNG 3,400
134 KHU DÂN CƯ ADC (PHƯỜNG PHÚ MỸ)
134 ĐƯỜNG >= 16 M 4,300
134 ĐƯỜNG 3,400
135 KHU DÂN CƯ X51 (PHƯỜNG PHÚ MỸ)
135 ĐƯỜNG >= 12M 4,300
135 ĐƯỜNG 3,400
136 KHU DÂN CƯ CITY LAND (PHƯỜNG TÂN PHÚ)
136 ĐƯỜNG >= 16 M 13,040
136 ĐƯỜNG 9,780
137 ĐƯỜNG VÀO SÂN VẬN ĐỘNG (PHƯỜNG PHÚ MỸ) HOÀNG QUỐC VIỆT SÂN VẬN ĐỘNG QUẬN 7 6,000
138 LIÊN CẢNG A5 BẾN NGHÉ CUỐI ĐƯỜNG 4,700
139 HOÀNG TRỌNG MẬU ĐƯỜNG D4 ĐƯỜNG SỐ 18 KHU HIM LAM 8,400
140 CAO THỊ CHÍNH ĐƯỜNG N5 CUỐI ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU DÂN CƯ ĐÀO CHIẾN THẮNG 6,200

>> TẢI BẢNG GIÁ ĐẤT QUẬN 7 <<

Bạn có thể tham khảo bảng giá đất của các khu vực khác trên địa bàn TP HCM

  • Bảng giá đất Quận 1
  • Bảng giá đất Quận 2
  • Bảng giá đất Quận 3
  • Bảng giá đất Quận 4
  • Bảng giá đất Quận 5
  • Bảng giá đất Quận 6
  • Bảng giá đất Quận 8
  • Bảng giá đất Quận 9
  • Bảng giá đất Quận 10
  • Bảng giá đất Quận 11
  • Bảng giá đất Quận 12
  • Bảng giá đất Quận Bình Tân
  • Bảng giá đất Quận Bình Thạnh
  • Bảng giá đất Quận Phú Nhuận
  • Bảng giá đất Quận Gò Vấp
  • Bảng giá đất Quận Tân Phú
  • Bảng giá đất Quận Tân Bình
  • Bảng giá đất Quận Thủ Đức
  • Bảng giá đất Huyện Bình Chánh
  • Bảng giá đất Huyện Cần Giờ
  • Bảng giá đất Huyện Củ Chi
  • Bảng giá đất Huyện Hóc Môn
  • Bảng giá đất Huyện Nhà Bè

Trên đây là bài viết cập nhật giá đất Quận 7 giai đoạn 2020-2024 do Nhà Nước ban hành. Cảm ơn quý bạn đọc đã quan tâm đến bài viết của chúng tôi!