Bảng giá đất Quận Tân Bình năm 2020-2024

Bảng giá đất Quận Tân Bình mà chúng tôi đưa ra hôm nay được trích trong Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020 – 2024 vừa được UBND Thành Phố công bố (QĐ số 02/2020/QĐ-UBND) vào ngày 16/01/2020 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26/01/2020.

Dựa vào Bảng giá đất Quận Tân Bình bên dưới thì có thể nhận ra khu đường Hưng Hóa đoạn từ Chấn Hưng đến ngã 3 Thánh Gia có mức giá thấp nhất là 5.900.000 VNĐ/m2 và đường Lý Thường Kiệt đoạn từ ngã 4 Bảy Hiền đến Trần Triệu Luật, đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Hoàng Văn Thụ đến ranh quận Phú Nhuận có mức giá cao nhất là 39.600.000 VNĐ/m2.

Lưu ý: Đây chỉ là bảng giá đất mà Nhà nước ban hành, chứ không phải là bảng giá đất của thị trường bất động sản, nếu bạn muốn định giá nhà đất chính xác thì có thể tham khảo bài viết sau:

✅ Cách thẩm định giá nhà đất an toàn và chính xác nhất

hoặc tìm hiểu về các dự án Quận Tân Bình mà chúng tôi đang phân phối để biết mức giá bất động sản thực tế của khu vực Quận Tân Bình TẠI ĐÂY.

Ngoài ra, Bảng giá đất Quận Tân Bình này chỉ đề cập đến loại đất ở (hay còn gọi là đất thổ cư) để biết cách tính giá các loại đất khác các bạn có thể tham khảo bài viết sau:

✅ Bảng giá đất trên địa bàn TP HCM giai đoạn 2020 – 2024

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở QUẬN TÂN BÌNH (Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ
TỪ ĐẾN
1 ẤP BẮC TRƯỜNG CHINH CỘNG HOÀ 13,200
2 ÂU CƠ MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH – ÂU CƠ VÒNG XOAY LÊ ĐẠI HÀNH 18,000
3 BA GIA TRẦN TRIỆU LUẬT LÊ MINH XUÂN 17,600
3 BA GIA LÊ MINH XUÂN CUỐI ĐƯỜNG 14,100
4 BA VÂN NGUYỄN HỒNG ĐÀO ÂU CƠ 13,200
5 BA VÌ THĂNG LONG KÊNH SÂN BAY (A41) 13,200
6 BẮC HẢI CÁCH MẠNG THÁNG 8 LÝ THƯỜNG KIỆT 15,400
7 BẠCH ĐẰNG 1 VÒNG XOAY TRƯỜNG SƠN NGÃ BA HỒNG HÀ -BẠCH ĐẰNG 2 13,200
8 BẠCH ĐẰNG 2 VÒNG XOAY TRƯỜNG SƠN RANH QUẬN GÒ VẤP 14,200
9 BÀNH VĂN TRÂN TRỌN ĐƯỜNG 13,200
10 BÀU BÀNG NÚI THÀNH BÌNH GIÃ 13,200
11 BÀU CÁT TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH ĐỒNG ĐEN 24,400
11 BÀU CÁT ĐỒNG ĐEN VÕ THÀNH TRANG 15,400
12 BÀU CÁT 1 TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH HẺM 273 BÀU CÁT 15,000
13 BÀU CÁT 2 TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH HẺM 273 BÀU CÁT 15,000
14 BÀU CÁT 3 TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH HẺM 273 BÀU CÁT 15,000
15 BÀU CÁT 4 TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH ĐỒNG ĐEN 15,000
16 BÀU CÁT 5 NGUYỄN HỒNG ĐÀO ĐỒNG ĐEN 15,000
17 BÀU CÁT 6 NGUYỄN HỒNG ĐÀO ĐỒNG ĐEN 15,000
18 BÀU CÁT 7 NGUYỄN HỒNG ĐÀO ĐỒNG ĐEN 15,000
19 BÀU CÁT 8 ÂU CƠ ĐỒNG ĐEN 14,000
19 BÀU CÁT 8 ĐỒNG ĐEN HỒNG LẠC 11,400
20 BẢY HIỀN HẺM 1129 LẠC LONG QUÂN 1017 LẠC LONG QUÂN 19,800
21 BẾ VĂN ĐÀN NGUYỄN HỒNG ĐÀO ĐỒNG ĐEN 15,000
22 BẾN CÁT ĐƯỜNG PHÚ HOÀ NGHĨA PHÁT 11,800
23 BÌNH GIÃ TRƯỜNG CHINH CỘNG HOÀ 16,800
24 BÙI THỊ XUÂN HOÀNG VĂN THỤ KÊNH NHIÊU LỘC 12,000
25 CA VĂN THỈNH VÕ THÀNH TRANG ĐỒNG ĐEN 15,000
26 CỐNG LỞ PHAN HUY ÍCH PHẠM VĂN BẠCH 7,000
27 CÁCH MẠNG THÁNG 8 NGÃ 4 BẢY HIỀN RANH QUẬN 3, QUẬN 10 30,800
28 CHẤN HƯNG CÁCH MẠNG THÁNG 8 NGHĨA HOÀ NỐI DÀI 9,600
29 CHÂU VĨNH TẾ NGUYỄN TỬ NHA CUỐI ĐƯỜNG 9,600
30 CHÍ LINH KHAI TRÍ ĐẠI NGHĨA 11,400
31 CHỮ ĐỒNG TỬ BÀNH VĂN TRÂN VÂN CÔI 11,400
32 CỘNG HOÀ TRƯỜNG CHINH LĂNG CHA CẢ 26,400
33 CỬU LONG TRƯỜNG SƠN YÊN THẾ 18,300
34 CÙ CHÍNH LAN NGUYỄN QUANG BÍCH NGUYỄN HIẾN LÊ 13,000
35 DÂN TRÍ NGHĨA HOÀ KHAI TRÍ 13,200
36 DƯƠNG VÂN NGA NGUYỄN BẶC NGÔ THỊ THU MINH 15,700
37 DUY TÂN LÝ THƯỜNG KIỆT TÂN TIẾN 17,600
38 ĐẠI NGHĨA NGHĨA PHÁT DÂN TRÍ 11,200
39 ĐẶNG LỘ NGHĨA PHÁT CHỮ ĐỒNG TỬ 11,200
40 ĐẤT THÁNH LÝ THƯỜNG KIỆT BẮC HẢI 12,800
41 ĐỒ SƠN THĂNG LONG HẺM SỐ 6 HẢI VÂN 13,200
42 ĐÔNG HỒ LẠC LONG QUÂN LÝ THƯỜNG KIỆT 13,400
43 ĐỒNG NAI TRƯỜNG SƠN LAM SƠN 17,600
44 ĐỒNG ĐEN TRƯỜNG CHINH ÂU CƠ 17,600
45 ĐÔNG SƠN VÂN CÔI BA GIA 15,400
46 ĐỒNG XOÀI BÌNH GIÃ HOÀNG HOA THÁM 15,700
47 ĐINH ĐIỀN TRỌN ĐƯỜNG 13,100
48 ĐƯỜNG A4 CỘNG HOÀ TRƯỜNG CHINH 16,800
49 ĐƯỜNG B6 TRỌN ĐƯỜNG 14,600
50 THÁI THỊ NHẠN ÂU CƠ NI SƯ HUỲNH LIÊN 10,600
51 NGÔ THỊ THU MINH PHẠM VĂN HAI LÊ VĂN SỸ 18,400
52 NGUYỄN ĐỨC THUẬN THÂN NHÂN TRUNG ĐƯỜNG C12 11,000
53 ĐƯỜNG C1 CỘNG HOÀ NGUYỄN QUANG BÍCH 11,000
54 ĐƯỜNG C12 CỘNG HOÀ NGUYỄN ĐỨC THUẬN 11,000
55 ĐƯỜNG C18 CỘNG HOÀ HOÀNG KẾ VIÊM 15,400
56 TRẦN VĂN DANH HẺM 235 ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM GIÁP BỜ RÀO SÂN BAY TÂN SƠN NHẤT 11,000
57 ĐƯỜNG C22 ĐƯỜNG A4 ĐƯỜNG C18 14,600
58 ĐƯỜNG C27 HẺM 58 NGUYỄN MINH HOÀNG NGUYỄN BÁ TUYỂN (C29) 11,000
59 ĐƯỜNG C3 NGUYỄN QUANG BÍCH NGUYỄN HIẾN LÊ 11,000
60 ĐƯỜNG D52 CỘNG HÒA LÊ TRUNG NGHĨA 11,000
61 ĐƯỜNG SỐ 1 TRỌN ĐƯỜNG 10,200
62 ĐƯỜNG SỐ 2 TRỌN ĐƯỜNG 10,200
63 ĐƯỜNG SỐ 3 TRỌN ĐƯỜNG 10,200
64 ĐƯỜNG SỐ 4 TRỌN ĐƯỜNG 10,200
65 ĐƯỜNG SỐ 5 TRỌN ĐƯỜNG 10,200
66 ĐƯỜNG SỐ 6 TRỌN ĐƯỜNG 10,200
67 ĐƯỜNG SỐ 7 ĐƯỜNG SỐ 1 NHÀ SỐ 30 ĐƯỜNG SỐ 1 10,200
68 BÙI THẾ MỸ HỒNG LẠC NI SƯ HUỲNH LIÊN 11,800
69 ĐỐNG ĐA CỬU LONG TIỀN GIANG 15,400
70 GIẢI PHÓNG THĂNG LONG CUỐI ĐƯỜNG 13,200
71 GÒ CẨM ĐỆM LẠC LONG QUÂN TRẦN VĂN QUANG 8,800
72 HẬU GIANG THĂNG LONG TRƯỜNG SƠN 17,400
73 HÀ BÁ TƯỜNG TRƯỜNG CHINH LÊ LAI 13,200
74 HÁT GIANG LAM SƠN YÊN THẾ 13,200
75 HIỆP NHẤT HOÀ HIỆP NHÀ SỐ 1024 HIỆP NHẤT 11,400
76 HỒNG HÀ TRƯỜNG SƠN CÔNG VIÊN GIA ĐỊNH 14,000
77 HỒNG LẠC LẠC LONG QUÂN VÕ THÀNH TRANG 15,800
77 HỒNG LẠC VÕ THÀNH TRANG ÂU CƠ 13,200
78 HOÀNG BẬT ĐẠT NGUYỄN PHÚC CHU CỐNG LỞ 6,600
79 HOÀNG HOA THÁM TRƯỜNG CHINH CỘNG HÒA 23,400
79 HOÀNG HOA THÁM CỘNG HOÀ RANH SÂN BAY 16,200
80 HOÀNG KẾ VIÊM (C21) ĐƯỜNG A4 CUỐI ĐƯỜNG 14,600
81 HOÀNG SA LÊ BÌNH GIÁP RANH QUẬN 3 16,600
82 HOÀNG VĂN THỤ NGUYỄN VĂN TRỖI NGÃ 4 BẢY HIỀN 28,600
83 HOÀNG VIỆT HOÀNG VĂN THỤ LÊ BÌNH 22,400
84 HƯNG HÓA CHẤN HƯNG NGÃ 3 THÁNH GIA 5,900
85 HOÀ HIỆP HIỆP NHẤT NHÀ 1253 HOÀ HIỆP 11,200
86 HUỲNH LAN KHANH PHAN ĐÌNH GIÓT TƯỜNG RÀO QK7 18,300
87 HUỲNH TỊNH CỦA SƠN HƯNG NGUYỄN TỬ NHA 12,800
88 HUỲNH VĂN NGHỆ PHAN HUY ÍCH PHẠM VĂN BẠCH 6,000
89 KHAI TRÍ NGHĨA PHÁT DÂN TRÍ 11,200
90 LẠC LONG QUÂN LÝ THƯỜNG KIỆT ÂU CƠ 25,500
91 LAM SƠN SÔNG NHUỆ HỒNG HÀ 14,000
92 LÊ BÌNH TRỌN ĐƯỜNG 14,000
93 LÊ DUY NHUẬN (C28) THÉP MỚI ĐƯỜNG A4 12,300
94 LÊ LAI TRƯỜNG CHINH HẺM 291 TRƯỜNG CHINH 13,200
95 LÊ LỢI TRƯỜNG CHINH HẺM 11 LÊ LAI 11,700
96 LÊ MINH XUÂN LẠC LONG QUÂN LÝ THƯỜNG KIỆT 24,600
96 LÊ MINH XUÂN LÝ THƯỜNG KIỆT VÂN CÔI 17,200
97 LÊ NGÂN TRƯỜNG CHINH NGUYỄN TỬ NHA 13,100
98 LÊ TẤN QUỐC CỘNG HOÀ NHẤT CHI MAI 12,800
99 LÊ TRUNG NGHĨA (C26) HOÀNG HOA THÁM ĐƯỜNG A4 11,000
99 LÊ TRUNG NGHĨA (C26) ĐƯỜNG A4 QUÁCH VĂN TUẤN 14,600
100 LÊ VĂN HUÂN CỘNG HOÀ NGUYỄN ĐỨC THUẬN 12,800
101 LÊ VĂN SỸ LĂNG CHA CẢ RANH QUẬN PHÚ NHUẬN 28,600
102 LỘC HƯNG CHẤN HƯNG NGÃ 3 NHÀ THỜ LỘC HƯNG 9,600
103 LỘC VINH NGHĨA PHÁT NGHĨA HOÀ 10,600
104 LONG HƯNG BẾN CÁT BA GIA 13,200
105 LƯU NHÂN CHÚ PHẠM VĂN HAI HẺM 98 CÁCH MẠNG THÁNG 8 8,200
106 LÝ THƯỜNG KIỆT NGÃ 4 BẢY HIỀN TRẦN TRIỆU LUẬT 39,600
106 LÝ THƯỜNG KIỆT TRẦN TRIỆU LUẬT RANH QUẬN 10 32,200
107 MAI LÃO BẠNG THÂN NHÂN TRUNG TRẦN VĂN DƯ 12,400
108 NĂM CHÂU TRỌN ĐƯỜNG 12,600
109 NGHĨA HƯNG HẺM 60 HẺM TỔ 37 9,200
110 NGHĨA HOÀ NGHĨA PHÁT BẮC HẢI 10,600
111 NGHĨA PHÁT LÝ THƯỜNG KIỆT BẾN CÁT 13,100
111 NGHĨA PHÁT BẾN CÁT BÀNH VĂN TRÂN 14,200
112 NGÔ BỆ CỘNG HOÀ NGUYỄN ĐỨC THUẬN 10,300
113 NGUYỄN BẶC PHẠM VĂN HAI DƯƠNG VÂN NGA 18,300
114 NGUYỄN BÁ TÒNG TRƯỜNG CHINH SƠN HƯNG 10,400
115 NGUYỄN BÁ TUYỂN (C29) NGUYỄN MINH HOÀNG LÊ DUY NHUẬN 12,800
116 NGUYỄN CẢNH DỊ THĂNG LONG NGUYỄN VĂN MẠI 12,800
117 NGUYỄN CHÁNH SẮT TRẦN VĂN DƯ TRẦN VĂN DANH 11,200
118 NGUYỄN HIẾN LÊ TRẦN VĂN DƯ HOÀNG HOA THÁM 11,700
119 NGUYỄN HỒNG ĐÀO TRƯỜNG CHINH ÂU CƠ 16,000
120 NGUYỄN MINH HOÀNG (C25) HOÀNG HOA THÁM QUÁCH VĂN TUẤN 14,600
121 NGUYỄN ĐÌNH KHƠI HOÀNG VĂN THỤ HOÀNG VIỆT 13,200
122 NGUYỄN PHÚC CHU TRƯỜNG CHINH KÊNH HY VỌNG 9,400
123 NGUYỄN QUANG BÍCH (B4) TRẦN VĂN DƯ HOÀNG HOA THÁM 12,400
124 NGUYỄN SỸ SÁCH TRƯỜNG CHINH PHẠM VĂN BẠCH 9,600
125 NGUYỄN THANH TUYỀN NGUYỄN TRỌNG TUYẾN HẺM 500 PHẠM VĂN HAI 12,000
126 NGUYỄN THÁI BÌNH TRƯỜNG CHINH CỘNG HOÀ 19,800
127 NGUYỄN THẾ LỘC ĐƯỜNG A4 ĐƯỜNG C18 14,600
128 NGUYỄN THỊ NHỎ ÂU CƠ THIÊN PHƯÓC 15,400
129 NGUYỄN TỬ NHA NĂM CHÂU NHÀ THỜ VÂN CÔI 11,800
130 NGUYỄN TRỌNG LỘI HẬU GIANG HẺM 27/10 NGUYỄN VĂN VĨNH 13,200
131 NGUYỄN TRỌNG TUYỂN HẺM 429 HOÀNG VĂN THỤ RANH QUẬN PHÚ NHUẬN 24,700
132 NGUYỄN VĂN MẠI SỐ 1 TRƯỜNG SƠN SỐ 1/54 TRƯỜNG SƠN 14,400
133 NGUYỄN VĂN TRỖI HOÀNG VĂN THỤ RANH QUẬN PHÚ NHUẬN 39,600
134 NGUYỄN VĂN VĨ NGUYỄN TỬ NHA 10,100
135 NGUYỄN VĂN VĨNH HẺM 27 HẬU GIANG THĂNG LONG 13,600
136 NHẤT CHI MAI CỘNG HOÀ ĐƯỜNG C12 12,800
137 NI SƯ HUỲNH LIÊN LẠC LONG QUÂN HỒNG LẠC 14,000
138 NÚI THÀNH ẤP BẮC CỘNG HOÀ 13,200
139 PHẠM CỰ LƯỢNG PHỔ QUANG CUỐI ĐƯỜNG 11,800
140 PHẠM PHÚ THỨ ĐƯỜNG BẢY HIỀN ĐỒNG ĐEN 12,600
141 PHẠM VĂN BẠCH TRƯỜNG CHINH RANH QUẬN GÒ VẤP 8,800
142 PHẠM VĂN HAI CÁCH MẠNG THÁNG 8 LÊ VĂN SỸ 30,800
142 PHẠM VĂN HAI LÊ VĂN SỸ HOÀNG VĂN THỤ 22,400
143 PHAN BÁ PHIẾN ĐƯỜNG A4 QUÁCH VĂN TUẤN 14,600
144 PHAN HUY ÍCH TRƯỜNG CHINH RANH QUẬN GÒ VẤP 11,700
145 PHAN ĐÌNH GIÓT PHỔ QUANG TRƯỜNG SƠN 19,800
146 PHAN SÀO NAM BÀU CÁT HỒNG LẠC 12,600
147 PHAN THÚC DUYỆN THĂNG LONG PHAN ĐÌNH GIÓT 18,300
148 PHAN VĂN SỬU CỘNG HOÀ NHẤT CHI MAI 12,800
149 PHỔ QUANG PHAN ĐÌNH GIÓT HỒ VĂN HUÊ (QUẬN PHÚ NHUẬN) 20,200
150 PHÚ HOÀ BẾN CÁT LÝ THƯỜNG KIỆT 12,600
150 PHÚ HOÀ LÝ THƯỜNG KIỆT LẠC LONG QUÂN 28,600
151 PHÚ LỘC BÀNH VĂN TRÂN NHÀ SỐ 61/22 7,300
152 QUÁCH VĂN TUẤN CỘNG HOÀ CUỐI ĐƯỜNG 14,600
153 QUẢNG HIỀN NĂM CHÂU SƠN HƯNG 11,400
154 SẦM SƠN TRỌN ĐƯỜNG 14,400
155 SAO MAI NHÀ SỐ 901 CÁCH MẠNG THÁNG 8 BÀNH VĂN TRÂN 13,100
156 SÔNG ĐÀ TRỌN ĐƯỜNG 15,600
157 SÔNG ĐÁY TRỌN ĐƯỜNG 15,600
158 SÔNG NHUỆ TRỌN ĐƯỜNG 15,600
159 SÔNG THAO LAM SƠN ĐỐNG ĐA 15,600
160 SÔNG THƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG 15,600
161 SƠN CANG TRỌN ĐƯỜNG 10,100
162 SƠN HƯNG HUỲNH TỊNH CỦA CUỐI ĐƯỜNG 10,000
163 TÂN CANH NGUYỄN TRỌNG TUYỂN LÊ VĂN SỸ 20,900
164 TÂN CHÂU DUY TÂN TÂN PHƯỚC 13,100
165 TÂN KHAI HIỆP NHẤT TỰ CƯỜNG 13,100
166 TÂN KỲ TÂN QUÝ CỘNG HOÀ TRƯỜNG CHINH 9,300
167 TÂN HẢI TRƯỜNG CHINH CỘNG HOÀ 11,400
168 TÂN LẬP TÂN THỌ TÂN XUÂN 11,400
169 TÂN PHƯỚC LÝ THƯỜNG KIỆT TÂN TIẾN 13,200
170 TÂN SƠN HOÀ TRỌN ĐƯỜNG 25,600
171 TÂN TẠO LÝ THƯỜNG KIỆT TÂN XUÂN 13,200
172 TÂN THỌ LẠC LONG QUÂN LÝ THƯỜNG KIỆT 13,200
173 TÂN TIẾN TÂN THỌ ĐÔNG HỒ 18,800
174 TÂN TRANG TRỌN ĐƯỜNG 13,600
175 TÂN TRỤ NGUYỄN PHÚC CHU PHAN HUY ÍCH 8,400
176 TÂN XUÂN LẠC LONG QUÂN LÊ MINH XUÂN 12,800
177 TÁI THIẾT LÝ THƯỜNG KIỆT NĂM CHÂU 11,200
178 TẢN VIÊN SÔNG ĐÁY ĐỒNG NAI 16,600
179 THÂN NHÂN TRUNG CỘNG HOÀ MAI LÃO BẠNG 12,800
180 THĂNG LONG CỘNG HOÀ HẬU GIANG 17,600
181 THÀNH MỸ ĐÔNG HỒ HẺM 373 LÝ THƯỜNG KIỆT 13,200
182 THÉP MỚI TRỌN ĐƯỜNG 12,300
183 THÍCH MINH NGUYỆT TRỌN ĐƯỜNG 15,200
184 THIÊN PHƯỚC NGUYỄN THỊ NHỎ LÝ THƯỜNG KIỆT 15,000
185 THỦ KHOA HUÂN PHÚ HOÀ ĐÔNG HỒ 15,700
186 TIỀN GIANG TRƯỜNG SƠN LAM SƠN 17,000
187 TỐNG VĂN HÊN TRƯỜNG CHINH NGUYỄN PHÚC CHU 8,200
188 TỰ CƯỜNG TỰ LẬP HẺM 384 CÁCH MẠNG THÁNG 8 13,000
189 TỰ LẬP CÁCH MẠNG THÁNG 8 HIỆP NHẤT 13,000
190 TỨ HẢI NGHĨA PHÁT ĐẤT THÁNH 11,400
191 TRẦN MAI NINH TRƯỜNG CHINH BÀU CÁT 15,000
192 TRẦN QUỐC HOÀN CỘNG HÒA TRƯỜNG SƠN 23,500
193 TRẦN THÁI TÔNG TRƯỜNG CHINH PHẠM VĂN BẠCH 10,400
194 TRẦN THÁNH TÔNG HUỲNH VĂN NGHỆ CỐNG LỠ 7,800
195 TRẦN TRIỆU LUẬT BẾN CÁT LÝ THƯỜNG KIỆT 13,100
196 TRẦN VĂN DƯ CỘNG HÒA TƯỜNG RÀO SÂN BAY 11,700
197 TRẦN VĂN HOÀNG TRỌN ĐƯỜNG 11,000
198 TRẦN VĂN QUANG LẠC LONG QUÂN ÂU CƠ 14,400
199 TRÀ KHÚC TRỌN ĐƯỜNG 14,500
200 TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH TRƯỜNG CHINH ÂU CƠ 17,600
201 TRƯƠNG HOÀNG THANH TRỌN ĐƯỜNG 12,300
202 TRƯỜNG CHINH NGÃ 4 BẢY HIỀN MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH – CỘNG HÒA 26,400
202 TRƯỜNG CHINH MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH – CỘNG HÒA CẦU THAM LƯƠNG 18,300
203 TRƯỜNG SA ÚT TỊCH GIÁP RANH QUẬN PHÚ NHUẬN 16,600
204 TRƯỜNG SƠN TRỌN ĐƯỜNG 23,500
205 TRUNG LANG TRẦN MAI NINH LÊ LAI 12,400
206 ÚT TỊCH CỘNG HOÀ LÊ BÌNH 17,600
207 VÂN CÔI BÀNH VĂN TRÂN NGHĨA PHÁT 12,800
208 VĂN CHUNG TRẦN VĂN DƯ TRẦN VĂN DANH 11,700
209 TÂN SƠN PHẠM VĂN BẠCH QUANG TRUNG – GÒ VẤP 8,800
210 VÕ THÀNH TRANG LÝ THƯỜNG KIỆT HỒNG LẠC 12,600
211 XUÂN DIỆU HOÀNG VĂN THỤ NGUYỄN THÁI BÌNH 28,200
212 XUÂN HỒNG TRƯỜNG CHINH XUÂN DIỆU 28,200
213 YÊN THẾ TƯỜNG RÀO QUÂN ĐỘI KÊNH NHẬT BẢN 13,200
214 ĐƯỜNG DỰ ÁN KÊNH MƯƠNG NHẬT BẢN ĐƯỜNG VÀO KHU A75 CUỐI HẺM 74 BẠCH ĐẰNG 2 10,000

>> TẢI BẢNG GIÁ ĐẤT QUẬN TÂN BÌNH <<

Bạn có thể tham khảo bảng giá đất của các khu vực khác trên địa bàn TP HCM

  • Bảng giá đất Quận 1
  • Bảng giá đất Quận 2
  • Bảng giá đất Quận 3
  • Bảng giá đất Quận 4
  • Bảng giá đất Quận 5
  • Bảng giá đất Quận 6
  • Bảng giá đất Quận 7
  • Bảng giá đất Quận 8
  • Bảng giá đất Quận 9
  • Bảng giá đất Quận 10
  • Bảng giá đất Quận 11
  • Bảng giá đất Quận 12
  • Bảng giá đất Quận Bình Tân
  • Bảng giá đất Quận Bình Thạnh
  • Bảng giá đất Quận Phú Nhuận
  • Bảng giá đất Quận Gò Vấp
  • Bảng giá đất Quận Tân Phú
  • Bảng giá đất Quận Thủ Đức
  • Bảng giá đất Huyện Bình Chánh
  • Bảng giá đất Huyện Cần Giờ
  • Bảng giá đất Huyện Củ Chi
  • Bảng giá đất Huyện Hóc Môn
  • Bảng giá đất Huyện Nhà Bè

Trên đây là bài viết cập nhật giá đất Quận Tân Bình giai đoạn 2020-2024 do Nhà Nước ban hành. Cảm ơn quý bạn đọc đã quan tâm đến bài viết của chúng tôi!